emersion

/i:'mə:ʃn/
danh từ
  1. sự nổi lên, sự hiện lên
  2. (thiên văn học) sự lại hiện , sự lại tỏ (sau khi bị che khuất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

emersion
The astronomer observes the emersion of the moon from the Earth's shadow.