empêché

tính từ
  1. bận, mắc bận
  2. (văn học) ngượng nghịu, lúng túng
    • être empêché de sa personne
      (thân mật) ngượng nghịu, không biết cư xử thế nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "empêché"

empêché
Je suis empêché de venir à la réunion ce soir.