empaillé

tính từ
  1. nhồi rơm, bọc rơm
  2. (thân mật) khờ; vụng
danh từ
  1. (thân mật) người khờ, người vụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

empaillé
Un ours empaillé est exposé dans un musée d'histoire naturelle.