empailler

ngoại động từ
  1. nhồi rơm; bọc rơm, rải rơm
    • Empailler une chaise
      nhồi rơm cái ghế tựa
    • Empailler un écureuil
      nhồi rơm con sóc
    • Empailler des bouteilles
      bọc rơm vào chai
    • Empailler les planches de semis
      rải rơm lên luống đất gieo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "empailler"

Từ có nhắc đến "empailler"