empiéter

nội động từ
  1. lấn
    • Empiéter sur le jardin du voisin
      lấn vườn hàng xóm
    • Tuile qui empiète sur la tuile voisine
      hòn ngói lấn sang hòn ngói bên cạnh
    • Empiéter sur les droits de quelqu'un
      lấn quyền ai
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) lấn
    • Empiéter un terrain
      lấn đất
  2. (kiến trúc) lắp chân
    • Empiéter une statue
      lắp chân một pho tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "empiéter"