emprunt

danh từ giống đực
  1. sự vay; khoản vay
  2. công trái (cũng emprunt public)
  3. (nghĩa bóng) sự vay mượn; ý vay mượn; từ vay mượn
    • d'emprunt
      vay mượn; giả tạo
    • Beauté d'emprunt
      cái đẹp giả tạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "emprunt"

Từ có nhắc đến "emprunt"

emprunt
La bibliothèque permet l'emprunt de livres pour trois semaines.