emprunt

Học thuật
Thân thiện
emprunt

La bibliothèque permet l'emprunt de livres pour trois semaines.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự vay; khoản vay: Hành động nhận một khoản tiền hoặc tài sản từ người khác với cam kết sẽ hoàn trả, hoặc chính khoản tiền/tài sản được vay đó.
    • Công trái: Một hình thức vay nợ của chính phủ hoặc tổ chức công từ công chúng (còn gọi là emprunt public).
    • Sự vay mượn; ý/từ vay mượn: Việc mượn một yếu tố (như ý tưởng, từ ngữ, phong cách) từ một nguồn, ngôn ngữ hay nền văn hóa khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a contracté un emprunt à la banque pour acheter sa maison. (Anh ấy đãhợp đồng một khoản vayngân hàng để mua nhà.)
    • L'État a émis un nouvel emprunt pour financer les infrastructures. (Nhà nước đã phát hành một công trái mới để tài trợ cho cơ sở hạ tầng.)
    • Ce mot est un emprunt à l'anglais. (Từ nàymột từ vay mượn từ tiếng Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'emprunt" (tính từ): tính chất vay mượn, không phảibản chất thật; giả tạo.
    • Un nom d'emprunt. (Một cái tên giả.)
    • Il parlait d'une voix d'emprunt. (Anh ta nói bằng một giọng nói giả tạo.)
Biến thể từ liên quan
  • Emprunter (động từ): vay, mượn.
    • Je dois emprunter un livre à la bibliothèque. (Tôi phải mượn một cuốn sáchthư viện.)
  • Emprunteur/Emprunteuse (danh từ): người đi vay, người mượn.
    • L'emprunteur doit rembourser dans les délais. (Người vay phải hoàn trả đúng hạn.)
  • Emprunt public (danh từ): công trái.
Từ đồng nghĩa
  • Prêt (danh từ): khoản cho vay, sự cho vay (tập trung vào góc độ người cho vay).
  • Dette (danh từ): món nợ (nhấn mạnh nghĩa vụ trả nợ).
  • Emprunt linguistique (danh từ): từ vay mượn ngôn ngữ.
Cụm từ liên quan
  • Faire un emprunt: thực hiện một khoản vay.
    • Ils ont fait un emprunt pour lancer leur entreprise. (Họ đã thực hiện một khoản vay để khởi nghiệp.)
  • Rembourser un emprunt: trả nợ một khoản vay.
    • Ils mettent dix ans pour rembourser leur emprunt immobilier. (Họ mất mười năm để trả nợ khoản vay mua nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Beauté d'emprunt: Vẻ đẹp giả tạo, vẻ đẹp nhờ vào trang điểm hay đồ trang sức, không phải vẻ đẹp tự nhiên.
    • Ses atouts n'étaient qu'une beauté d'emprunt. (Những ưu điểm của ấy chỉvẻ đẹp giả tạo.)
emprunt

La bibliothèque permet l'emprunt de livres pour trois semaines.

danh từ giống đực
  1. sự vay; khoản vay
  2. công trái (cũng emprunt public)
  3. (nghĩa bóng) sự vay mượn; ý vay mượn; từ vay mượn
    • d'emprunt
      vay mượn; giả tạo
    • Beauté d'emprunt
      cái đẹp giả tạo