emprunté

tính từ
  1. vay, giả tạo
    • Eclat emprunté
      cái hào nhoáng giả tạo
  2. lúng túng
    • Air emprunté
      vẻ lúng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "emprunté"

emprunté
Il a un air emprunté en portant un costume trop grand.