emprunter

động từ
  1. vay, vay mượn
    • Emprunter de l'argent à quelqu'un
      vay tiền ai
    • La lune emprunte sa lumière du soleil
      mặt trăng mượn ánh sángmặt trời
    • Emprunter la main d'autre
      mượn tay người khác
    • Emprunter le ton de la vertu
      mượn giọng đạo đức, giả giọng đạo đức
  2. theo, đi theo (một con đường nào)
    • Quelle voie avezvous empruntée?
      Anh đã đi theo con đường nào thế?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "emprunter"

Từ có nhắc đến "emprunter"