enchère

danh từ giống đực
  1. sự đấu giá
    • Vente aux enchères
      sự bán đấu giá
  2. (đánh bài) (đánh cờ) sự tố; tiền tố
    • au feu des enchères
      (nghĩa bóng) hăng hái, kịch liệt
    • folle enchère
      sự đấu giá liều (rồi không tiền trả)
    • payer la folle enchère
      trả ( đã trả giá liều)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "enchère"

enchère
Un homme lève la main pour faire une enchère lors d'une vente aux enchères.