encore

/ɔɳ'kɔ:/
thán từ
  1. (sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại!
danh từ
  1. (sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem)
ngoại động từ
  1. (sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại
encore
The audience cheers for an encore after the concert.