ensure

/in'ʃuə/
Học thuật
Thân thiện
ensure

She double-checks the lock to ensure the door is secure.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bảo đảm, đảm bảo: Hành động làm cho một điều đó chắc chắn xảy ra hoặc chắc chắn đúng; thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa rủi ro hoặc thất bại.
    • Giành được chắc chắn (cái ) cho (ai): (Nghĩa cổ, ít dùng) Bảo đảm việc sở hữu hoặc nhận được một thứ đó.
dụ sử dụng
  • (Hợp đồng bảo đảm rằng cả hai bên đều thực hiện nghĩa vụ của mình.)
  • (Xin hãy đảm bảo tất cả cửa đều được khóa trước khi rời đi.)
  • (Tiêm chủng giúp bảo đảm sức khỏe cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ensure against something": thực hiện các biện pháp để phòng ngừa, bảo vệ khỏi một điều không mong muốn.
    • Regular maintenance ensures against sudden breakdowns. (Bảo dưỡng định kỳ bảo đảm phòng ngừa sự cố hỏng hóc bất ngờ.)
  • "to ensure that...": bảo đảm rằng... (thường dùng để giới thiệu một mệnh đề phụ chỉ mục đích hoặc kết quả cần đạt được).
    • Our system is designed to ensure that data is always secure. (Hệ thống của chúng tôi được thiết kế để bảo đảm rằng dữ liệu luôn an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ensurance (n): (Từ cổ, hiếm dùng) Sự bảo đảm, sự bảo hiểm.
  • Insure (v): (Nghĩa chính) Mua bảo hiểm; (Nghĩa phổ biến trong tiếng Anh Mỹ) đôi khi được dùng với nghĩa "bảo đảm" tương tự "ensure".
  • Assure (v): Trấn an, cam đoan với ai đó (tập trung vào việc xóa bỏ sự lo lắng trong tâm trí người nghe).
  • Guarantee (v): Cam kết, bảo hành (thường mang tính chất chính thức, hợp đồng hoặc về chất lượng sản phẩm).
Từ đồng nghĩa
  • Secure: Bảo đảm, giành được một cách an toàn.
  • Make certain: Làm cho chắc chắn.
  • Confirm: Xác nhận, làm cho vững chắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ensure")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ensure")

ensure

She double-checks the lock to ensure the door is secure.

ngoại động từ
  1. bảo đảm
  2. giành được chắc chắn (cái ) (cho ai)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm

Từ gần giống

Từ chứa "ensure"

Từ có nhắc đến "ensure"