energise

/'enədʤaiz/ Cách viết khác : (energize) /'enədʤaiz/
ngoại động từ
  1. làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho
nội động từ
  1. hoạt động mạnh mẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

energise
A morning cup of coffee helps energise me for the day.