enfumer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xông khói, hun khói: Hành động làm cho một không gian đầy khói, thường với mục đích đuổi côn trùng, bảo quản thực phẩm hoặc tạo hiệu ứng.
    • (Nghĩa ) Làm ám khói, làm đen khói: Hành động làm cho một bề mặt bị bám muội, đen lại hoặc bị khói.
Ví dụ sử dụng
  • (Những người nuôi ong hun khói tổ ong để làm dịu ong.)
  • (Để bảo quản , người ta có thể xông khói .)
  • (Cái đèn làm ám khói trần nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enfumer quelqu'un" (nghĩa bóng, thông tục): Làm ai đó choáng váng, bối rối bằng những lời nói dối hoặc thông tin phức tạp, khó hiểu; "bịp bợm" ai đó.
    • Le politicien a essayé d'enfumer les journalistes avec des chiffres compliqués. (Chính trị gia đã cố gắng làm choáng váng các nhà báo bằng những con số phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfumage (danh từ): Hành động xông/hun khói; (nghĩa bóng) hành động lừa dối, làm ai mơ hồ.
  • Fumer (động từ): Hút thuốc; bốc khói.
  • Fumée (danh từ): Khói.
Từ đồng nghĩa
  • Fumiger: Khử trùng, xông khói (thường dùng trong y tế, nông nghiệp).
  • Embrumer: Làm mờ đi, phủ sương mù (nghĩa đen bóng).
  • Tromper: Lừa dối (cho nghĩa bóng "enfumer quelqu'un").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'enfumer (động từ phản thân): Tự làm mình ngộp trong khói; (thông tục) hút thuốc quá nhiều.
    • Arrête de t'enfumer dans cette petite pièce ! (Đừng tự làm mình ngộp khói trong căn phòng nhỏ đó nữa!)
Thành ngữ liên quan
  • Ne pas y voir à cause de la fumée (nghĩa đen: không nhìn thấy khói): Dùng để diễn tả một tình huống rất hỗn loạn, mơ hồ.
    • Avec toutes ces fausses informations, on n'y voit plus à cause de la fumée. (Với tất cả những thông tin sai lệch đó, chúng ta chẳng thấy mù mịt khói.)
ngoại động từ
  1. xông khói, hun khói
  2. (từ ; nghĩa ) làm ám khói
    • Lampe qui a enfumé le plafond
      cái đèn làm ám khói trần nhà

Từ chứa "enfumer"

Từ có nhắc đến "enfumer"