graft

/grɑ:ft/
danh từ
  1. cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây
  2. (y học) ghép; sự ghép ; chỗ ghép
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ
nội động từ
  1. ăn hối lộ; đút lót
danh từ
  1. mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)
  2. thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "graft"

graft
The gardener carefully grafted a branch onto the fruit tree.