graft

/grɑ:ft/
Học thuật
Thân thiện
graft

The gardener carefully grafted a branch onto the fruit tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cành ghép; sự ghép cây: Một đoạn cây (cành, chồi) được lấy từ một cây này để ghép vào một cây khác, hoặc hành động ghép cây đó.
    • ghép; sự ghép (y học): Một mảnh sống hoặc một cơ quan được cấy ghép từ một vị trí này sang một vị trí khác trên cùng một cơ thể hoặc từ người này sang người khác.
    • Sự hối lộ, tham nhũng (thông tục, chủ yếu Mỹ): Hành động sử dụng chức vụ một cách bất chính để trục lợi cá nhân, thường thông qua nhận hối lộ.
  2. Động từ:

    • Ghép (cây, ): Hành động ghép một cành cây hoặc sống vào một vị trí mới để phát triển kết nối.
    • Làm việc cật lực, làm lụng vất vả (thông tục, Anh): Làm việc chăm chỉ kiên trì.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The apple tree now bears two types of fruit thanks to a successful graft. (Cây táo giờ đây ra hai loại quả nhờ một cành ghép thành công.)
    • The patient received a skin graft after the burn. (Bệnh nhân đã được ghép da sau vết bỏng.)
    • The mayor was accused of graft and corruption. (Thị trưởng bị cáo buộc tham nhũng hối lộ.)
  • Động từ:

    • The gardener will graft a rose shoot onto a hardy rootstock. (Người làm vườn sẽ ghép một chồi hoa hồng vào một gốc ghép cứng cáp.)
    • He's been grafting all day to finish the project on time. (Anh ấy đã làm việc cật lực cả ngày để hoàn thành dự án đúng hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hard graft": Công việc lao động chân tay nặng nhọc hoặc nỗ lực bền bỉ.
    • Success in this field requires years of hard graft. (Thành công trong lĩnh vực này đòi hỏi nhiều năm làm việc vất vả.)
Biến thể từ gần giống
  • Grafting (danh từ): Kỹ thuật hoặc hành động ghép cây/ghép .
  • Graftee (danh từ): Người hoặc bộ phận cơ thể nhận /cơ quan được ghép.
  • Graftor/Grafter (danh từ): Người thực hiện việc ghép; hoặc (thông tục) người làm việc chăm chỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Ghép (cây/): Implant, transplant.
  • Hối lộ (nghĩa tham nhũng): Bribery, corruption.
  • Làm việc chăm chỉ: Toil, work hard, slog.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Graft onto: Ghép vào.
    • The new policy was grafted onto the existing regulations. (Chính sách mới được ghép vào các quy định hiện hành.)
Thành ngữ liên quan
  • "The graft of politics": Công việc khó nhọc đôi khi không trong sạch của nghề chính trị.
    • He quickly became disillusioned with the graft of politics. (Anh ta nhanh chóng vỡ mộng với những điều không trong sạch của chính trường.)
graft

The gardener carefully grafted a branch onto the fruit tree.

danh từ
  1. cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây
  2. (y học) ghép; sự ghép ; chỗ ghép
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ
nội động từ
  1. ăn hối lộ; đút lót
danh từ
  1. mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)
  2. thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt