enragé

tính từ
  1. dại
    • Chien enragé
      chó dại
  2. phát khùng, hung dữ
  3. (thân mật) say đắm
    • Un joueur enragé
      một kẻ đánh bạc say đắm
danh từ
  1. kẻ hung dữ, kẻ phát khùng
  2. (thân mật) kẻ say đắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "enragé"

enragé
Un chien enragé mord un passant dans la rue.