until

/ n'til/
giới từ & liên từ
  1. cho đến, cho đến khi
    • the holidays last until September
      ngày nghỉ hè kéo dài cho đến tận tháng chín
    • the baby did not stop crying until he was fed
      đứa bé cứ khóc hoài cho m i đến khi được mới thôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "until"

until
The baby did not stop crying until he was fed.