invest

/in'vest/
ngoại động từ
  1. đầu
    • to invest capital in some indertaking
      đầu vốn vào một việc kinh doanh
  2. trao (quyền) cho; dành (quyền) cho
  3. khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho
  4. truyền cho (ai) (đức tính...)
  5. làm lễ nhậm chức cho (ai)
  6. (quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố...)
nội động từ
  1. đầu vốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "invest"

invest
The company decided to invest in new solar panels for its factory.