envoyé

danh từ giống đực
  1. phái viên
tính từ
  1. (thông tục) trúng, đích đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "envoyé"

envoyé
Un envoyé diplomatique discute avec des représentants étrangers.