envoyer

ngoại động từ
  1. sai đi, cử đi, phái đi
    • Envoyer un ambassadeur
      phái một đại sứ đi
  2. gửi đi
    • Envoyer une lettre
      gửi một bức thư đi
  3. cho, ban, giáng
    • Dieu a envoyé de terribles cataclysmes
      trời đã giáng những tai biến ghê gớm
  4. phát ra
    • Lumière que le soleil envoie
      ánh sáng mặt trời phát ra
  5. ném, phóng,
    • Envoyer des pierrer dans un étang
      ném đá xuống ao
    • envoyer des coups de canon
      pháo
  6. đẩy, ẩy
    • Envoyer quelqu'un à terre
      ẩy ngã ai xuống đất
    • c'est le ciel qui vous envoie
      ôngcứu tin của chúng tôi
    • envoyer au diable; envoyer à tous les diables
      (thân mật) tống cổ đi
    • envoyer dans l'autre monde
      (thân mật) làm chết, giết chết
    • envoyer les couleurs
      kéo cờ chào
    • envoyer promener (paitre, coucher)
      (thân mật) đuổi cổ đi
    • envoyez!
      bắn! (lệnh bắn pháo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "envoyer"