envoyer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sai đi, cử đi, phái đi: Chỉ hành động yêu cầu hoặc ra lệnh cho ai đó đi đến một nơi khác để thực hiện một nhiệm vụ.
    • Gửi đi: Chỉ hành động làm cho một vật (như thư, hàng hóa) được chuyển đến một người hoặc một địa điểm khác.
    • Cho, ban, giáng: Chỉ hành động làm cho một cái gì đó (thường là trừu tượng hoặc tiêu cực) xảy đến với ai/vật .
    • Phát ra: Chỉ hành động tỏa ra, bức xạ ra (như ánh sáng, nhiệt).
    • Ném, phóng, : Chỉ hành động dùng lực để đẩy một vật bay đi hoặc bắn ra.
    • Đẩy, ẩy: Chỉ hành động dùng lực tác động mạnh vào ai/vật khiến họ/vật đó ngã hoặc di chuyển.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le directeur a envoyé un expert sur place. (Giám đốc đã cử một chuyên gia đến hiện trường.)
    • Je vais envoyer ce colis demain. (Tôi sẽ gửi bưu kiện này vào ngày mai.)
    • La tempête a envoyé des vagues énormes sur la côte. (Cơn bão đã giáng những đợt sóng khổng lồ vào bờ biển.)
    • Cette lampe envoie une lumière très agréable. (Chiếc đèn này phát ra một ánh sáng rất dễ chịu.)
    • Il a envoyé la balle au fond des filets ! (Anh ấy đã phóng bóng vào lưới!)
    • Dans la bousculade, quelqu'un l'a envoyé par terre. (Trong đám đông chen lấn, ai đó đã đẩy anh ta ngã xuống đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • C'est le ciel qui vous envoie: Dùng để nói ai đó đến đúng lúc cần thiết, như một vị cứu tinh.
    • Vous arrivez avec de la nourriture ? C'est le ciel qui vous envoie ! (Anh đến mang theo đồ ăn sao? Anh đúngcứu tinh!)
  • Envoyer quelqu'un au diable / à tous les diables (thân mật): Đuổi ai đó đi một cách giận dữ, bảo họ "cút đi".
    • Excédé, il l'a envoyé au diable. (Bực mình, anh ta đã tống cổ đi.)
  • Envoyer quelqu'un dans l'autre monde (thân mật): Làm cho ai đó chết, giết chết.
    • Dans ce film, le héros envoie tous les méchants dans l'autre monde. (Trong phim này, người hùng tiêu diệt tất cả các kẻ xấu.)
Biến thể từ liên quan
  • Renvoi (danh từ): Sự gửi trả lại, sự sa thải.
    • Le renvoi d'une lettre. (Việc gửi trả lại một bức thư.)
  • Envoyé, e (danh từ): Người được cử đi, đặc sứ.
    • Un envoyé spécial du gouvernement. (Một đặc phái viên của chính phủ.)
  • Envoi (danh từ): Hành động gửi; vật được gửi đi.
    • Frais d'envoi. (Phí vận chuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Expédier: Gửi đi, chuyển phát (hàng hóa, thư từ).
  • Déléguer: Ủy quyền, cử làm đại diện.
  • Lancer: Ném, phóng (mạnh mẽ).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Envoyer promener (paître, coucher) (thân mật): Đuổi đi, từ chối một cách thẳng thừng khó chịu.
    • Il m'a demandé de l'argent, je l'ai envoyé promener. (Hắn ta hỏi xin tiền tôi, tôi đã đuổi cổ hắn đi.)
  • Envoyer les couleurs: Kéo cờ chào (trong nghi thức hải quân).
    • Le navire a envoyé les couleurs à l'entrée du port. (Con tàu kéo cờ chào khi vào cảng.)
Thành ngữ liên quan
  • Envoyez !: Là khẩu lệnh để ra hiệu bắt đầu, thường dùng trong quân sự hoặc biểu diễn nghệ thuật với nghĩa "Bắn!" hoặc "Biểu diễn đi!".
    • Le chef d'orchestre a dit : "Envoyez !" (Người chỉ huy dàn nhạc đã nói: "Bắt đầu!")
ngoại động từ
  1. sai đi, cử đi, phái đi
    • Envoyer un ambassadeur
      phái một đại sứ đi
  2. gửi đi
    • Envoyer une lettre
      gửi một bức thư đi
  3. cho, ban, giáng
    • Dieu a envoyé de terribles cataclysmes
      trời đã giáng những tai biến ghê gớm
  4. phát ra
    • Lumière que le soleil envoie
      ánh sáng mặt trời phát ra
  5. ném, phóng,
    • Envoyer des pierrer dans un étang
      ném đá xuống ao
    • envoyer des coups de canon
      pháo
  6. đẩy, ẩy
    • Envoyer quelqu'un à terre
      ẩy ngã ai xuống đất
    • c'est le ciel qui vous envoie
      ôngcứu tin của chúng tôi
    • envoyer au diable; envoyer à tous les diables
      (thân mật) tống cổ đi
    • envoyer dans l'autre monde
      (thân mật) làm chết, giết chết
    • envoyer les couleurs
      kéo cờ chào
    • envoyer promener (paitre, coucher)
      (thân mật) đuổi cổ đi
    • envoyez!
      bắn! (lệnh bắn pháo)