renvoyer

ngoại động từ
  1. gửi trả về, gửi trả lại
    • Renvoyer un enfant à ses parents
      gửi trả lại một đứa bé về với cha mẹ
    • renvoyer un cadeau
      gửi trả lại món quà
  2. đuổi, thải hồi
    • Renvoyer un élève indiscipliné
      đuổi một học sinh kỷ luật
    • renvoyer un fonctionnaire
      thải hồi một viên chức
  3. đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu
    • Renvoyer un ballon
      đá lại quả bóng
    • renvoyer le son
      dội lại âm thanh
    • renvoyer la lumière
      phản chiếu ánh sáng
  4. chuyển; dẫn
    • Renvoyer l'affaire à la juridiction compétente
      chuyển vụ án sang tòa án thẩm quyền
    • renvoyer le lecteur à un passage
      dẫn người đọc sang một đoạn văn
  5. hoãn
    • Renvoyer quelque chose au lendemain
      hoãn việc gì sang ngày hôm sau
    • renvoyer d'accusation
      (luật học, pháp lý) miễn truy tố
    • renvoyer la balle
      xem balle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống