renvoyer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gửi trả về, gửi trả lại: Hành động gửi một người hoặc một vật trở lại nơi xuất phát hoặc người gửi.
    • Đuổi, thải hồi: Hành động buộc ai đó rời khỏi một nơi (như trường học) hoặc chấm dứt công việc của họ.
    • Đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu: Hành động làm cho một vật thể (như quả bóng) hoặc một hiện tượng vật lý (như âm thanh, ánh sáng) quay trở lại theo hướng ngược lại.
    • Chuyển; dẫn: Hành động gửi một vấn đề, một người hoặc người đọc đến một nơi khác (một cơ quan, một phần tài liệu) để xửhoặc tham khảo thêm.
    • Hoãn: Hành động dời một việc gì đó sang một thời điểm muộn hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Gửi trả về:
    • La boutique a renvoyer la marchandise défectueuse au fournisseur. (Cửa hàng đã phải gửi trả hàng hóa lỗi về nhà cung cấp.)
  • Đuổi, thải hồi:
    • Le directeur a été contraint de renvoyer l'employé pour faute grave. (Giám đốc buộc phải sa thải nhân viên lỗi nghiêm trọng.)
  • Đá lại, dội lại:
    • Le mur renvoie un écho. (Bức tường dội lại tiếng vang.)
  • Chuyển; dẫn:
    • Pour plus de détails, je vous renvoie au chapitre trois. (Để biết thêm chi tiết, tôi dẫn anh/chị đến chương ba.)
  • Hoãn:
    • Ils ont décidé de renvoyer la réunion à la semaine prochaine. (Họ quyết định hoãn cuộc họp sang tuần sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Renvoyer la ballequelqu'un): (Nghĩa bóng) Chuyển trách nhiệm hoặc vấn đề cho người khác.
    • Chaque service renvoie la balle à l'autre, le problème ne sera jamais résolu. (Mỗi bộ phận lại đá quả bóng sang bộ phận kia, vấn đề sẽ chẳng bao giờ được giải quyết.)
  • Être renvoyé devant les tribunaux: Bị đưa ra tòa.
    • L'auteur de l'infraction a été renvoyé devant le tribunal correctionnel. (Tác giả của hành vi vi phạm đã bị đưa ra tòa hình sự.)
  • Renvoyer dos à dos: (Nghĩa bóng) Cho rằng hai bên trong một cuộc tranh luận đều sai hoặc ngang nhau.
    • L'arbitre a renvoyé les deux équipes dos à dos. (Trọng tài đã phạt hai đội ngang nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Renvoi (danh từ): Sự gửi trả, sự sa thải; lời chú dẫn.
    • Le renvoi de l'élève a été décidé par le conseil de discipline. (Việc đuổi học học sinh đã được hội đồng kỷ luật quyết định.)
  • Renvoyeur (danh từ): Người gửi trả lại.
Từ đồng nghĩa
  • Retourner: Gửi trả lại (đồ vật).
  • Licencier, congédier: Sa thải (nhân viên).
  • Expulser: Đuổi, trục xuất (khỏi trường học, đất nước).
  • Réfléchir: Phản chiếu (ánh sáng).
  • Reporter, différer: Hoãn lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như trong tiếng Anh. Các cụm từ thường được xemthành ngữ hoặc cách diễn đạt cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Renvoyer l'ascenseur: (Nghĩa bóng) Đáp lại một ân huệ, giúp đỡ lại ai đó.
    • Il m'a aidé, c'est normal que je lui renvoie l'ascenseur. (Anh ấy đã giúp tôi, việc tôi giúp lại anh ấyđiều bình thường.)
  • Renvoyer aux calendes grecques: Hoãn lại một việc gì đó vô thời hạn, mãi mãi ( "calendes grecques" - ngày đầu tháng theo lịch Hy Lạp - không tồn tại).
    • Ce projet est renvoyé aux calendes grecques. (Dự án này bị hoãn lại vô thời hạn.)
ngoại động từ
  1. gửi trả về, gửi trả lại
    • Renvoyer un enfant à ses parents
      gửi trả lại một đứa bé về với cha mẹ
    • renvoyer un cadeau
      gửi trả lại món quà
  2. đuổi, thải hồi
    • Renvoyer un élève indiscipliné
      đuổi một học sinh kỷ luật
    • renvoyer un fonctionnaire
      thải hồi một viên chức
  3. đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu
    • Renvoyer un ballon
      đá lại quả bóng
    • renvoyer le son
      dội lại âm thanh
    • renvoyer la lumière
      phản chiếu ánh sáng
  4. chuyển; dẫn
    • Renvoyer l'affaire à la juridiction compétente
      chuyển vụ án sang tòa án thẩm quyền
    • renvoyer le lecteur à un passage
      dẫn người đọc sang một đoạn văn
  5. hoãn
    • Renvoyer quelque chose au lendemain
      hoãn việc gì sang ngày hôm sau
    • renvoyer d'accusation
      (luật học, pháp lý) miễn truy tố
    • renvoyer la balle
      xem balle