equitable

/'ekwitəbl /
tính từ
  1. công bằng, vô tư
  2. hợp tình hợp (yêu sách...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "equitable"

equitable
The teacher ensures an equitable distribution of art supplies among the students.