errante

Học thuật
Thân thiện
errante

Une jeune femme errante marche le long d'une route de campagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lang thang, phiêu bạt: Chỉ người hoặc vật di chuyển không mục đích cố định, không nơiổn định.
    • Lạc lối, sai lầm: (Nghĩa cổ hoặc văn chương) Chỉ một suy nghĩ, hành động hoặc đối tượng đi chệch khỏi con đường đúng đắn hoặc mục tiêu dự định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un chevalier errant parcourait la campagne. (Một hiệp sĩ lang thang rong ruổi khắp vùng quê.)
    • Une balle errante a frappé la vitrine. (Một viên đạn lạc đã đập vào cửa kính.)
    • Il menait une vie errante. (Anh ấy đã sống một cuộc đời phiêu bạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Âme errante": Linh hồn lang thang, chỉ một linh hồn không nơi nương tựa hoặc chưa siêu thoát.

    • La légende parle d'une âme errante dans ce château. (Truyền thuyết kể về một linh hồn lang thang trong lâu đài này.)
  • "Pensée errante": Ý nghĩ lan man, không tập trung.

    • Ses pensées errantes l'empêchaient de se concentrer. (Những ý nghĩ lan man của anh ấy ngăn cản việc tập trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Errance (danh từ giống cái): Sự lang thang, tình trạng phiêu bạt.

    • L'errance du personnage principal est un thème central du roman. (Sự lang thang của nhân vật chínhmột chủ đề trung tâm của cuốn tiểu thuyết.)
  • Erratique (tính từ): Thất thường, không ổn định, không theo quy luật (thường dùng trong khoa học hoặc mô tả hành vi).

    • Un comportement erratique. (Một hành vi thất thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Vagabond (adj): Lang thang, nay đây mai đó.
  • Nomade (adj): Du mục, không cố định.
  • Égaré (adj): Lạc lối, bị lạc (nghĩa cụ thể hơn).
Từ trái nghĩa
  • Sédentaire (adj): Định cư, ít di chuyển.
  • Fixe (adj): Cố định.
  • Stable (adj): Ổn định.
errante

Une jeune femme errante marche le long d'une route de campagne.

  1. xem errant