orienté

tính từ
  1. hướng
    • Chambre orientée à l'est
      phòng hướng (về) đông
  2. phương hướng
    • Un ouvrage orienté
      một tác phẩm phương hướng
  3. (toán học) định hướng
    • Cercle orienté
      đường tròn định hướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

orienté
La chambre est orientée vers le sud.