establishment

/is'tæbliʃmənt/
danh từ
  1. sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
  2. sự đặt (ai vào một địa vị)
  3. sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
  4. sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
  5. sự chính thức hoá (nhà thờ)
  6. tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
  7. số người hầu; quân số, lực lượng
    • war establishment
      lực lượng thời chiến
    • peace establishment
      lực lượng thời bình

Idioms

  • separate establishment
    ngơi của vợ lẽ con riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "establishment"

establishment
The new restaurant is a popular establishment in the downtown area.