evangel

/i'vændʤəl/
danh từ (từ cổ,nghĩa cổ)
  1. (tôn giáo) (kinh) Phúc âm
  2. thuyết nguyên (chính trị...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

evangel
A priest reads from the evangel during a Sunday service.