improve

/im'pru:v/
ngoại động từ
  1. cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
    • to improve one's style of work
      cải tiến lề lối làm việc
    • to improve one's life
      cải thiện đời sống
  2. lợi dụng, tận dụng
    • to improve the occasion
      tận dụng cơ hội
nội động từ
  1. được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ
    • to improve in health
      sức khoẻ tốt hơn lên
    • her English improves very quickly
      ta tiến nhanh về tiếng Anh

Idioms

  • to improve away
    cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến
  • to improve on (uopn)
    làm tốt hơn, hoàn thiện hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

improve
The student works hard to improve her drawing skills.