improve

/im'pru:v/
Học thuật
Thân thiện
improve

The student works hard to improve her drawing skills.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cải thiện, cải tiến, làm cho tốt hơn: Hành động làm cho một cái đó trở nên tốt hơn, hiệu quả hơn hoặc chất lượng cao hơn so với trước.
    • Trau dồi, mở mang: Hành động phát triển nâng cao kiến thức, kỹ năng hoặc phẩm chất cá nhân.
    • Tận dụng, lợi dụng: Hành động sử dụng một cơ hội hoặc tình huống để đạt được lợi ích.
  2. Nội động từ:

    • Trở nên tốt hơn, được cải thiện: Trạng thái tự thân trở nên tốt hơn, tiến bộ hơn so với trước.
    • Tiến bộ: Chỉ sự phát triển tích cực về năng lực, kỹ năng hoặc tình trạng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • He took a course to improve his communication skills. (Anh ấy tham gia một khóa học để cải thiện kỹ năng giao tiếp.)
    • The company is investing to improve its production efficiency. (Công ty đang đầu để cải tiến hiệu quả sản xuất.)
    • We should improve this opportunity to learn from experts. (Chúng ta nên tận dụng cơ hội này để học hỏi từ các chuyên gia.)
  • Nội động từ:

    • Her health has improved significantly since she started exercising. (Sức khỏe của ấy đã được cải thiện đáng kể kể từ khi bắt đầu tập thể dục.)
    • My English is slowly improving. (Tiếng Anh của tôi đang dần tiến bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to improve on/upon something": Làm một cái đó tốt hơn so với phiên bản hoặc tiêu chuẩn trước đó; hoàn thiện hơn.
    • The new model improves on the previous one in terms of battery life. (Mẫu mới được làm tốt hơn mẫu về thời lượng pin.)
  • "to improve away" (ít phổ biến): Loại bỏ những điểm tiêu cực thông qua việc cải tiến.
    • They hope to improve away the defects in the system. (Họ hy vọng có thể loại bỏ những khiếm khuyết trong hệ thống thông qua cải tiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Improvement (danh từ): Sự cải thiện, sự tiến bộ; vật hoặc phần được cải thiện.
    • There's been a noticeable improvement in air quality. (Đã một sự cải thiện đáng chú ý về chất lượng không khí.)
  • Improver (danh từ): Người hoặc vật cải thiện; thực tập sinh (trong một số ngành).
  • Improvable (tính từ): Có thể cải thiện được.
Từ đồng nghĩa
  • Enhance (ngoại động từ): Nâng cao, làm tăng thêm chất lượng, giá trị.
  • Ameliorate (ngoại/ nội động từ, trang trọng): Cải thiện, làm cho (một tình huống khó khăn) tốt hơn.
  • Better (ngoại/ nội động từ): Làm cho tốt hơn, trở nên tốt hơn (cách dùng thông tục, gần nghĩa).
  • Progress (nội động từ): Tiến bộ, phát triển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Improve on/upon: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • "Improve the shining hour": Tận dụng thời gian một cách khôn ngoan hiệu quả.
    • While waiting, she decided to improve the shining hour by reading a book. (Trong khi chờ đợi, ấy quyết định tận dụng thời gian bằng cách đọc một cuốn sách.)
improve

The student works hard to improve her drawing skills.

ngoại động từ
  1. cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
    • to improve one's style of work
      cải tiến lề lối làm việc
    • to improve one's life
      cải thiện đời sống
  2. lợi dụng, tận dụng
    • to improve the occasion
      tận dụng cơ hội
nội động từ
  1. được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ
    • to improve in health
      sức khoẻ tốt hơn lên
    • her English improves very quickly
      ta tiến nhanh về tiếng Anh

Idioms

  • to improve away
    cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến
  • to improve on (uopn)
    làm tốt hơn, hoàn thiện hơn