amend

/ə'mend/
ngoại động từ
  1. sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
    • to amend one's way of living
      sửa đổi lối sống
  2. bồi bổ, cải tạo (đất)
    • to amend land
      bồi bổ đất
  3. sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp ); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
    • to amend a law
      bổ sung một đạo luật
nội động từ
  1. trở nên tốt hơn, cải quy chánh
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "amend"

amend
The committee will amend the proposal before the final vote.