exempt

/ig'zempt/
tính từ
  1. được miễn
    • Exempt du service militaire
      được miễn quân dịch
  2. tránh khỏi
    • Exempt de blâme
      tránh khỏi bị khiển trách
  3. không (bị)
    • Exempt de fautes
      không có lỗi
danh từ giống đực
  1. người được miễn
  2. (từ , nghĩa ) sĩ quan cảnh sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "exempt"

exempt
L'étudiant est exempt de l'examen final.