exempt

/ig'zempt/
Học thuật
Thân thiện
exempt

L'étudiant est exempt de l'examen final.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được miễn: Không phải tuân theo một nghĩa vụ, quy tắc hoặc khoản thanh toán nào đó thông thường phải thực hiện.
    • Tránh khỏi, không (bị): Không bị ảnh hưởng bởi một điều đó tiêu cực hoặc không mang một đặc điểm nào đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người được miễn: Một cá nhân được hưởng sự miễn trừ.
    • (Từ , nghĩa ) Sĩ quan cảnh sát: Một cách gọi cho một sĩ quan cảnh sát.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les produits de première nécessité sont exempts de TVA. (Các mặt hàng thiết yếu được miễn thuế VAT.)
    • Son témoignage était exempt de toute partialité. (Lời khai của anh ấy hoàn toàn không sự thiên vị.)
    • Il est exempté du service militaire pour raison de santé. (Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự lý do sức khỏe.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les exempts de l'impôt local doivent tout de même se déclarer. (Những người được miễn thuế địa phương vẫn phải khai báo.)
    • (Nghĩa ) L'exempt arrêta le voleur. (Viên sĩ quan cảnh sát đã bắt kẻ trộm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Exempt de": Được theo sau bởi một danh từ để chỉ điều người/vật được miễn trừ hoặc không .
    • Une vie exempte de soucis. (Một cuộc sống không lo âu.)
  • "Exempter (quelqu'un/quelque chose) de (quelque chose)": Động từ có nghĩamiễn trừ cho ai/cái gì khỏi điều .
    • Le médecin l'a exempté de sport. (Bác sĩ đã miễn cho anh ấy không phải tập thể thao.)
Biến thể từ gần giống
  • Exempter (động từ): Miễn trừ, tha cho.
  • Exemption (danh từ giống cái): Sự miễn trừ, đặc quyền được miễn.
    • Une exemption de frais de scolarité. (Sự miễn trừ học phí.)
  • Inexemptable (tính từ): Không thể được miễn trừ.
Từ đồng nghĩa
  • Dispensé: Được miễn, được tha.
  • Affranchi: Được giải phóng khỏi (nghĩa vụ, gánh nặng).
  • Immunisé: Được miễn dịch, không bị ảnh hưởng (thường dùng trong y học hoặc nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho 'exempt' chủ yếutính từ/danh từ. Hành động được diễn đạt bằng động từ 'exempter').

Thành ngữ liên quan
  • N'être exempt de rien: Không tránh khỏi bất cứ điều (thườngđiều không hay).
    • Personne n'est exempt de défauts. (Không aikhông khuyết điểm.)
  • Exempt de tous droits: Được miễn tất cả các loại thuế, phí (thường ghi trên hàng hóa).
exempt

L'étudiant est exempt de l'examen final.

tính từ
  1. được miễn
    • Exempt du service militaire
      được miễn quân dịch
  2. tránh khỏi
    • Exempt de blâme
      tránh khỏi bị khiển trách
  3. không (bị)
    • Exempt de fautes
      không có lỗi
danh từ giống đực
  1. người được miễn
  2. (từ , nghĩa ) sĩ quan cảnh sát