bết

verb
  1. To stick
    • quần áo ướt dính bết vào người
      wet clothing stick to body
adj
  1. Dog-tired, exhausted
    • trâu cày đã bết
      the buffalo has been worked to exhaustion
  2. Bad, inferior

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bết"

bết
Giày của cậu bé bết một lớp bùn dày.