exhort

/ig'zɔ:t/
ngoại động từ
  1. hô hào, cổ , thúc đẩy
  2. chủ trương, ủng hộ (sự cải cách ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "exhort"

Từ có nhắc đến "exhort"

exhort
The coach exhorts the team from the sidelines during the game.