barrack

/'bærək/
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) trại lính, doanh trại
  2. nơitập trung đông người
  3. nhà kho xấu xí
ngoại động từ
  1. (quân sự) đểtrong trại, chotrong trại
  2. (thơ ca) thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "barrack"

barrack
The soldiers live in a barrack near the training field.