barrack

/'bærək/
Học thuật
Thân thiện
barrack

The soldiers live in a barrack near the training field.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùngdạng số nhiều: barracks):

    • Trại lính, doanh trại: Một tòa nhà hoặc một nhóm tòa nhà dùng để làm chỗcho binh lính.
    • Nơitập thể đơn giản, thô sơ: Chỉ một khu nhà ở tập trung đông người, thườngđiều kiện sống cơ bản đơn giản.
  2. Ngoại động từ:

    • La ó, chế giễu, huýt sáo: Hành động la hét, chế nhạo hoặc phản đối ồn ào một diễn giả, một vận động viên hoặc một đội thi đấu.
    • Chotrong trại lính: Cung cấp chỗtrong doanh trại (cho binh lính).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The new recruits were assigned to the old barracks. (Những tân binh mới được phân về doanh trại .)
    • The workers lived in temporary barracks near the construction site. (Các công nhân sống trong những khu nhà ở tạm thô sơ gần công trường xây dựng.)
  • Động từ:

    • The away team was barracked by the home fans throughout the match. (Đội khách bị các cổ động viên nhà la ó trong suốt trận đấu.)
    • During the war, soldiers were barracked in the city hall. (Trong chiến tranh, binh lính được chotrong tòa thị chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to barrack for someone" (chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Úc): Cổ , ủng hộ nhiệt tình cho một đội hoặc một người.
    • He always barracks for the Sydney Swans. (Anh ấy luôn cổ cho đội Sydney Swans.)
Biến thể từ gần giống
  • Barracking (danh động từ): Hành động la ó, chế giễu hoặc cổ ồn ào.
    • The constant barracking from the crowd unsettled the player. (Tiếng la ó liên tục từ đám đông làm cầu thủ đó mất bình tĩnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (trại lính): Garrison, quarters, encampment.
  • Động từ (la ó): Jeer, taunt, heckle, boo.
  • Động từ (cổ - nghĩa Úc): Cheer, support, root for.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Barrack for: (Tiếng Anh-Úc) Cổ , ủng hộ.
    • Half the stadium was barracking for the underdog team. (Một nửa sân vận động đang cổ cho đội được đánh giá thấp hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • To be barracked off the stage: Bị la ó đến mức phải rời khỏi sân khấu.
    • The unpopular speaker was barracked off the stage. (Diễn giả không được ưa thích bị la ó đến mức phải rời khỏi sân khấu.)
barrack

The soldiers live in a barrack near the training field.

danh từ
  1. ((thường) số nhiều) trại lính, doanh trại
  2. nơitập trung đông người
  3. nhà kho xấu xí
ngoại động từ
  1. (quân sự) đểtrong trại, chotrong trại
  2. (thơ ca) thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "barrack"