urge

/ :d /
danh từ
  1. sự thúc đẩy, sự thôi thúc
ngoại động từ
  1. thúc, thúc giục, giục gi
    • to urge the horse onward
      thúc ngựa tiến lên
    • to urge someone to do something
      thúc giục ai làm điều
  2. cố nài, cố gắng thuyết phục
    • the shopkeeper urged me to buy a hat
      nhà hàng nài tôi mua một cái
  3. nêu ra, đề xuất, by tỏ chủ trưng; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh
    • to urge the need for economy
      nêu lên vấn đề cần thiết phi tiết kiệm; nhấn mạnh sự cần thiết phi tiết kiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

urge
I feel a sudden urge to raise my hand in class.