retour

Học thuật
Thân thiện
retour

Le chat fait son retour dans le jardin après une longue absence.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự trở về, sự trở lại: Chỉ hành động quay trở lại một nơi, một trạng thái, hoặc sự xuất hiện trở lại của một sự vật, hiện tượng.
    • Sự trả lại: Chỉ hành động gửi hoặc trao trả một vật đó về cho người hoặc nơi đã gửi đến.
    • Sự quay về (quá khứ, ký ức): Chỉ việc hướng suy nghĩ hoặc sự chú ý về phía quá khứ.
    • Sự thay đổi ý kiến, sự quay ngoặt: Chỉ sự thay đổi đột ngột trong ý định, quan điểm hoặc tình huống.
    • (Kiến trúc) Góc, khuỷu: Chỉ một phần kiến trúc tạo thành góc.
    • (Luật học) Sự thu hồi: Chỉ hành động lấy lại quyền sở hữu hoặc tài sản theo quy định của pháp luật.
    • (Từ ) Sự đáp lại: Chỉ sự hồi đáp, đền đáp lại một tình cảm hoặc hành động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • À mon retour, je t'appellerai. (Khi tôi trở về, tôi sẽ gọi cho bạn.)
    • Le retour du printemps est toujours joyeux. (Sự trở lại của mùa xuân luôn vui tươi.)
    • Il a demandé le retour du livre à la bibliothèque. (Anh ấy yêu cầu trả lại cuốn sách cho thư viện.)
    • Faire un retour sur le passé peut être instructif. (Quay về quá khứ đôi khi có thể mang lại bài học.)
    • Les retours de la fortune sont imprévisibles. (Những bước quay ngoặt của số mệnh thật khó lường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être de retour: đã trở về.

    • Mon père est de retour de son voyage. (Bố tôi đã trở về từ chuyến đi của ông ấy.)
  • Être sur le retour: đang về già, đang suy tàn.

    • Cette tradition est sur le retour. (Truyền thống này đang dần mai một.)
  • Sans retour: mãi mãi, không trở lại.

    • Il est parti sans retour. (Anh ấy đã ra đi mãi mãi.)
Biến thể từ liên quan
  • Retourner (động từ): quay lại, trở về, trả lại.

    • Je dois retourner ce colis. (Tôi phải trả lại bưu kiện này.)
  • Retourné, e (tính từ): bị sốc, bị chấn động (nghĩa bóng).

    • Il était tout retourné par la nouvelle. (Anh ấy hoàn toàn bị chấn động bởi tin tức.)
Từ đồng nghĩa
  • Rentrée: sự trở về (thường về nhà hoặc sau kỳ nghỉ).
  • Restitution: sự hoàn trả, sự trả lại.
  • Revirement: sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự quay ngoặt.
Các cụm từ cố định
  • Aller et retour: khứ hồi.

    • J'ai pris un billet aller et retour pour Lyon. (Tôi đã mua một khứ hồi đi Lyon.)
  • Retour d'âge: thời kỳ mãn kinh.

    • Elle traverse son retour d'âge. ( ấy đang trải qua thời kỳ mãn kinh.)
  • Retour de flamme:

    • Gậy ông đập lưng ông.
      • Sa méchanceté a causé un retour de flamme. (Sự độc ác của hắn đã gây ra cảnh gậy ông đập lưng ông.)
    • Sự bùng lên lại (của ngọn lửa, dục vọng, hoạt động).
      • Un retour de flamme a endommagé le moteur. (Một ngọn lửa bùng lên trở lại đã làm hỏng động cơ.)
  • Retour sur soi-même: sự tự xét mình, sự suy ngẫm về bản thân.

    • Cette épreuve l'a obligé à un retour sur lui-même. (Thử thách này buộc anh ta phải tự xét mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Payer de retour: đáp lại, đền đáp (tình cảm, ân huệ).

    • Elle l'aime et il la paie de retour. ( ấy yêu anh ta anh ta đáp lại tình cảm của .)
  • Aimer sans espoir de retour: yêu đơn phương, yêu không hy vọng được đáp lại.

    • Il l'admire sans espoir de retour. (Anh ấy ngưỡng mộ ấy một cách đơn phương.)
retour

Le chat fait son retour dans le jardin après une longue absence.

danh từ giống đực
  1. sự trở về
    • à mon retour
      khi tôi trở về
  2. sự trở lại
    • Le retour du printemps
      mùa xuân trở lại
    • retour au calme
      sự trở lại bình tĩnh
    • le retour du même sujet
      sự trở lại một đề tài như trước
  3. sự trả lại
    • Retour à l'envoyeur
      sự trở lại người gửi
  4. sự quay về
    • Faire un retour sur le passé
      quay về quá khứ
  5. sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi ý định
  6. (nghĩa bóng) sự quay ngoặt
    • Les retours de la fortune
      những bước quay ngoặt của số mệnh
  7. (kiến trúc) góc, khuỷu
    • Retour en équerre
      góc thước thợ
  8. (luật học, pháp lý) sự thu hồi
    • Droit de retour
      quyền thu hồi
  9. (từ , nghĩa ) sự đáp lại
    • Aimer sans espoir de retour
      yêu không hy vọng được đáp lại
    • cheval de retour
      xem cheval
    • esprit de retour
      xem esprit
    • être de retour
      trở về
    • être sur le retour
      về già
    • faire retour à
      được trả về cho (ai)
    • femme sur le retour
      phụ nữ nạ dòng
    • match retour
      (thể dục thể thao) cuộc đấu lượt về
    • payer de retour
      xem payer
    • prendre un (billet d') aller et retour
      lấy một khứ hồi
    • retour de
      ở (đâu) về
    • retour de Paris
      ở Pa-ri về
    • retour d'âge
      kỳ mãn kinh
    • retour de flamme
      gậy ông đập lưng ông
    • retour sur soi-même
      sự tự xét mình
    • sans retour
      mãi mãi
    • Se brouiller sans retour
      giận nhau mãi mãi