exiler

ngoại động từ
  1. đày (đi)
    • Exiler un condamné politique
      đày một người chính trị
  2. bắt đi xa
    • Les oiseaux que l'hiver exile
      những con chim mùa đông bắt đi xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "exiler"

exiler
Le roi décide d'exiler le noble de la cour.