expectant

/iks'pektənt/
Học thuật
Thân thiện
expectant

The expectant mother gently placed her hand on her rounded belly.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đang mong đợi, đang chờ đợi: Thể hiện cảm giác hoặc thái độ trông chờ, hy vọng một điều đó sắp xảy ra.
    • Có mang, có thai: (Thường dùng trong cụm từ cố định) Chỉ trạng thái của một người phụ nữ đang mang thai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The expectant crowd waited quietly for the concert to begin. (Đám đông đang mong đợi lặng lẽ chờ buổi hòa nhạc bắt đầu.)
    • She looked at the gift with an expectant smile. ( ấy nhìn món quà với một nụ cười đầy trông mong.)
    • The company made special arrangements for expectant mothers. (Công ty những sắp xếp đặc biệt cho các mẹ mang thai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Expectant air/expression/look": Vẻ mặt/ thái độ/ cái nhìn đầy mong đợi.
    • He had an expectant look on his face as he waited for the results. (Anh ta vẻ mặt đầy mong đợi khi chờ đợi kết quả.)
  • "Expectant silence": Sự im lặng chờ đợi.
    • An expectant silence fell over the room before the announcement. (Một sự im lặng chờ đợi bao trùm căn phòng trước thông báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Expectantly (trạng từ): Một cách đầy mong đợi.
    • The children waited expectantly for their presents. (Bọn trẻ chờ đợi những món quà của chúng một cách đầy mong đợi.)
  • Expectation (danh từ): Sự mong đợi, kỳ vọng.
    • There is a high expectation for this new product. ( một kỳ vọng cao đối với sản phẩm mới này.)
Từ đồng nghĩa
  • Anticipatory: Mang tính chờ đợi, dự tính trước.
  • Hopeful: Đầy hy vọng.
  • Pregnant: Có thai, mang thai (nghĩa liên quan đến cụm "expectant mother").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • Expectant mother: Người phụ nữ đang mang thai. (Đây một cụm từ cố định phổ biến nhất của từ này).
    • Parking spaces are reserved for expectant mothers. (Chỗ đỗ xe được dành riêng cho các mẹ mang thai.)
expectant

The expectant mother gently placed her hand on her rounded belly.

tính từ
  1. tính chất mong đợi, tính chất chờ đợi, tính chất trông mong
  2. (y học) theo dõi
    • expectant method
      phương pháp theo dõi

Idioms

  • expectant heir
    (pháp ) người triển vọng được hưởng gia tài
  • expectant mother
    người đàn bà có mang
danh từ
  1. người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong
  2. người triển vọng (được bổ nhiệm...)

Từ tương tự

Từ chứa "expectant"