gravid

/'grævid/
Học thuật
Thân thiện
gravid

The zookeeper noted the gravid elephant was eating more than usual.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có mang, có chửa, có thai: Trạng thái của một con cái (thường dùng cho người hoặc động vật) đang mang trong mình một hoặc nhiều bào thai đang phát triển. Từ này mang sắc thái văn học hoặc y học hơn cách nói thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The gravid female whale migrated to warmer waters. (Con cá voi cái có thai đã di cư đến vùng nước ấm hơn.)
    • Her gravid condition was apparent to everyone. (Tình trạng có thai của ấy đã rõ ràng với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gravid with": (nghĩa bóng) đầy ắp, chất chứa (ý tưởng, cảm xúc).
    • The silence was gravid with unspoken tension. (Sự im lặng chất chứa căng thẳng không lời.)
    • The artist's mind was gravid with creative possibilities. (Tâm trí người nghệ sĩ đầy ắp những khả năng sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravidity (danh từ): Tình trạng có thai, thai nghén.

    • The study focused on the health during gravidity. (Nghiên cứu tập trung vào sức khỏe trong thời kỳ thai nghén.)
  • Gravidness (danh từ): Tình trạng có thai (ít phổ biến hơn "gravidity").

Từ đồng nghĩa
  • Pregnant: Có thai (từ thông dụng nhất).
  • Expecting: Đang mong đợi (em bé), cách nói nhẹ nhàng.
  • With child: Có thai (cách diễn đạt cổ điển, trang trọng).
  • Enceinte: Có thai (từ mượn tiếng Pháp, trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Nonpregnant: Không có thai.
  • Barren: Hiếm muộn, không sinh sản được.
gravid

The zookeeper noted the gravid elephant was eating more than usual.

tính từ
  1. (văn học) có mang, có chửa, có thai

Từ tương tự

Từ gần giống