politic

/'pɔlitik/
tính từ
  1. thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động)
  2. (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

politic
A diplomat gives a politic response during the international meeting.