explicite

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) ghi rõ
    • Clause explicite
      điều khoản ghi rõ
  2. rõ ràng
    • Fait explicite
      sự việc rõ ràng
    • Il a été très explicite sur ce point
      anh ta đã phát biểu rất về điểm này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "explicite"

Từ có nhắc đến "explicite"

explicite
Il a donné des instructions très explicites.