confus

tính từ
  1. lộn xộn, khó phân biệt
    • Amas confus
      đống lộn xộn
    • Rumeur confuse
      tiếng ồn khó phân biệt
  2. tối nghĩa, không , lờ mờ
    • Style confus
      lời văn tối nghĩa
    • Souvenir confus
      ức lờ mờ
  3. thẹn, ngượng
    • Être confus de ses erreurs
      thẹn sai lầm
    • Il est confus de vos bontés
      ngượng về sự tử tế của anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

confus
Il regarde la carte avec un air confus.