extinct

/iks'tiɳkt/
Học thuật
Thân thiện
extinct

The last dodo bird became extinct centuries ago.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tuyệt chủng: Dùng để mô tả một loài động vật hoặc thực vật không còn cá thể nào sống sót trên Trái Đất.
    • Tắt, không còn hoạt động: Dùng để mô tả một ngọn núi lửa không còn khả năng phun trào.
    • Không còn tồn tại, đã lỗi thời: Dùng để mô tả một tập tục, chức vị, hoặc thứ đó đã chấm dứt hoặc biến mất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dodo bird is extinct. (Loài chim dodo đã tuyệt chủng.)
    • That volcano has been extinct for thousands of years. (Ngọn núi lửa đó đã tắt từ hàng ngàn năm trước.)
    • The tradition became extinct after the war. (Tập tục đó đã mai một sau chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become extinct": trở nên tuyệt chủng, biến mất.
    • Many species are in danger of becoming extinct. (Nhiều loài đang nguy bị tuyệt chủng.)
  • "to go extinct": tuyệt chủng.
    • The dinosaurs went extinct millions of years ago. (Khủng long đã tuyệt chủng từ hàng triệu năm trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Extinction (danh từ): sự tuyệt chủng, sự tắt (núi lửa).
    • The extinction of the dinosaurs is still a mystery. (Sự tuyệt chủng của khủng long vẫn một bí ẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vanished: đã biến mất.
  • Defunct: không còn tồn tại, đã đóng cửa (thường dùng cho tổ chức).
  • Obsolete: lỗi thời, cổ hủ.
Từ trái nghĩa
  • Extant: vẫn còn tồn tại.
  • Active: đang hoạt động (núi lửa).
  • Living: còn sống, đang tồn tại.
extinct

The last dodo bird became extinct centuries ago.

tính từ
  1. tắt (lửa, núi lửa...)
  2. tan vỡ (hy vọng...)
  3. không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)
  4. tuyệt giống, tuyệt chủng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "extinct"

Từ có nhắc đến "extinct"