extinct

/iks'tiɳkt/
tính từ
  1. tắt (lửa, núi lửa...)
  2. tan vỡ (hy vọng...)
  3. không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)
  4. tuyệt giống, tuyệt chủng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "extinct"

Từ có nhắc đến "extinct"

extinct
The last dodo bird became extinct centuries ago.