out

/aut/
Học thuật
Thân thiện
out

A baseball player is tagged out at second base.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • ngoài, ra ngoài: Chỉ vị trí bên ngoài một không gian hoặc hành động di chuyển từ trong ra ngoài.
    • Hoàn toàn, hết: Chỉ trạng thái kết thúc, cạn kiệt hoặc hoàn thành một cách triệt để.
    • Tắt, không hoạt động: Chỉ trạng thái ngừng hoạt động, như lửa tắt hoặc đèn tắt.
    • Không còn hợp thời, lỗi mốt: Chỉ một thứ đó không còn được ưa chuộng.
    • To, rõ ràng: Chỉ cách nói hoặc hành động một cách thẳng thắn, không giấu giếm.
    • Sai, không đúng: Chỉ sự không chính xác trong tính toán hoặc thực hiện.
    • Không nắm quyền: Chỉ việc không cònvị trí lãnh đạo hoặc cầm quyền.
  2. Tính từ:

    • ngoài, ở xa: Chỉ vị trí bên ngoài hoặc xa trung tâm.
    • Quá khổ, không vừa: Chỉ kích thước vượt quá tiêu chuẩn.
    • Không được chấp nhận, không còn khả thi: Chỉ một khả năng hoặc lựa chọn không còn tồn tại.
  3. Danh từ:

    • Lối thoát, cách rút lui: Chỉ một phương án để rời khỏi một tình huống.
    • Sự không an toàn (trong thể thao): Trong bóng chày, chỉ tình huống vận động viên tấn công bị loại.
  4. Động từ:

    • Tiết lộ, phơi bày: Hành động công khai một bí mật, thường về xu hướng tính dục của ai đó.
    • Đuổi ra, tống cổ: Hành động buộc ai đó phải rời đi.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • She went out for a walk. ( ấy đã đi ra ngoài dạo bộ.)
    • The fire is out. (Ngọn lửa đã tắt.)
    • That hairstyle is out now. (Kiểu tóc đó giờ đã lỗi mốt rồi.)
    • He was out in his guess. (Anh ấy đã đoán sai.)
  • Tính từ:

    • He lives in an out island. (Anh ấy sốngmột hòn đảo xa.)
    • Wearing jeans to the gala is out. (Mặc quần jean đến dạ hội không được chấp nhận.)
  • Danh từ:

    • The player made an out at first base. (Cầu thủ bị loạigôn một.)
    • He was looking for an out from the contract. (Anh ta đang tìm cách thoát khỏi hợp đồng.)
  • Động từ:

    • The magazine outed the celebrity. (Tạp chí đã tiết lộ danh tính của người nổi tiếng.)
    • They outed the troublemaker from the bar. (Họ đã đuổi kẻ gây rối ra khỏi quán bar.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be out and about": Đã khỏe lại có thể ra ngoài hoạt động (sau khi ốm).

    • She's recovered and is out and about again. ( ấy đã bình phục lại ra ngoài được rồi.)
  • "to be out for something": Quyết tâm đạt được, kiếm bằng được thứ đó.

    • He's out for revenge. (Hắn ta quyết tâm trả thù.)
  • "out and away": Hơn hẳn, vượt trội một cách rõ rệt.

    • She is out and away the best student in the class. ( ấy rõ ràng học sinh giỏi nhất lớp.)
Biến thể từ liên quan
  • Outer (adj): Ở phía ngoài, bên ngoài.

    • The outer layer of the skin. (Lớp ngoài cùng của da.)
  • Outing (n): Chuyến đi chơi ngoài trời, thường trong ngày.

    • A school outing to the museum. (Một chuyến đi chơi của trường đến bảo tàng.)
  • Outcast (n): Người bị xã hội ruồng bỏ, kẻ bị đuổi.

    • He felt like an outcast. (Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ bị ruồng bỏ.)
Các cụm giới từ quan trọng (Phrasal Prepositions)
  • Out of:
    • Ra khỏi, ngoài: He walked out of the room. (Anh ấy bước ra khỏi phòng.)
    • , do: She did it out of kindness. ( ấy làm điều đó lòng tốt.)
    • Bằng (chất liệu): Made out of wood. (Làm bằng gỗ.)
    • Hết, không còn: We are out of milk. (Chúng tôi hết sữa rồi.)
    • Trong số: Nine out of ten people agree. (Chín trong số mười người đồng ý.)
Thành ngữ liên quan
  • Out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng.

    • He never calls his old friends. Out of sight, out of mind. (Anh ta chẳng bao giờ gọi cho bạn cũ. Đúng xa mặt cách lòng.)
  • Out of the blue: Bất ngờ, đột ngột, không báo trước.

    • The news came out of the blue. (Tin tức đến một cách bất ngờ.)
  • Out of place: Không đúng chỗ, không phù hợp.

    • His joke was out of place at the funeral. (Câu đùa của anh ta thật không phù hợp trong đám tang.)
  • Out of one's mind: Điên, mất trí.

    • You must be out of your mind to go out in this storm! (Cậu hẳn là mất trí rồi khi đi ra ngoài trong cơn bão này!)
out

A baseball player is tagged out at second base.

phó từ
  1. ngoài, ở ngoài, ra ngoài
    • to be out in the rain
      ngoài mưa
    • to be out
      đi vắng
    • to put out to sea
      ra khơi
    • to be out at sea
      ngoài khơi
  2. ra
    • the war broke out
      chiến tranh nổ ra
    • to spread out
      trải rộng ra
    • to lenngthen out
      dài ra
    • to dead out
      chia ra
    • to pick out
      chọn ra
  3. hẳn, hoàn toàn hết
    • to dry out
      khô hẳn
    • to be tired out
      mệt lử
    • to die out
      chết hẳn
    • before the week is out
      trước khi hết tuần
    • have you read it out?
      anh ta đã đọc hết cuốn sách đó chưa?
    • he would not hear me out
      nhất định không nghe tôi nói hết đã
  4. không nắm chính quyền
    • Tories are out
      đảng Bảo thủ (Anh) không nắm chính quyền
  5. đang bãi công
    • miners are out
      công nhân mỏ đang bãi công
  6. tắt, không cháy
    • the fire is out
      đám cháy tắt
    • to turn out the light
      tắt đèn
  7. không còn mốt nữa
    • top hats are out
      chóp cao không còn mốt nữa
  8. to thẳng, ra
    • to sing out
      hát to
    • to speak out
      nói to; nói thẳng
    • to have it out with somebody
      giải thích cho ra với ai, nói thẳng ra với ai
  9. sai khớp, trật khớp, trẹo xương
    • arm is out
      cánh tay bị trẹo xương
  10. gục, bất tỉnh
    • to knock out
      đánh gục, đánh bất tỉnh, cho đo ván
    • to pass out
      ngất đi, bất tỉnh
  11. sai, lầm
    • to be out in one's calculations
      sai trong sự tính toán
  12. không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng
    • the news put him out
      tin đó làm anh ra bối rối
    • I have forgotten my part and I am out
      tôi quên mất phần vở (kịch) của tôi tôi cuống lên
  13. đã xuất bản (sách); đã nở ( con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)

Idioms

  • all out
    (thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ý
  • to be out and about
    đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)
  • out and away
    bỏ xa, không thể so sánh được với
  • out and to be out for something
    đang đi tìm cái ; theo đuổi cái ; quyết tâm kiếm bằng được cái
  • out from under
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèo
  • out of
    ra ngoài, ra khỏi, ngoài
  • out to
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều )
  • out with
    cút đi, cút khỏi, ra khỏi
danh từ
  1. từ ở... ra, từ... ra
    • from out the room came a voice
      một giọng nói vọng từ trong buồng ra
  2. ngoài, ngoài
    • out this window
      ngoài cửa sổ này
tính từ
  1. ngoài, ở xa
    • an out match
      một trận đấusân khác (không phảisân nhà)
  2. quả
    • out size
      cỡ quá khổ
danh từ
  1. (số nhiều) (chính trị) (the outs) đảng không nắm chính quyền
  2. (ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót
  3. (thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác

Idioms

  • the ins and outs
    (xem) in
ngoại động từ (từ lóng)
  1. (thông tục) tống cổ đi
  2. (thể dục,thể thao) cho đo ván (quyền Anh)
nội động từ
  1. lộ ra (điều bí mật...)