out

/aut/
phó từ
  1. ngoài, ở ngoài, ra ngoài
    • to be out in the rain
      ngoài mưa
    • to be out
      đi vắng
    • to put out to sea
      ra khơi
    • to be out at sea
      ngoài khơi
  2. ra
    • the war broke out
      chiến tranh nổ ra
    • to spread out
      trải rộng ra
    • to lenngthen out
      dài ra
    • to dead out
      chia ra
    • to pick out
      chọn ra
  3. hẳn, hoàn toàn hết
    • to dry out
      khô hẳn
    • to be tired out
      mệt lử
    • to die out
      chết hẳn
    • before the week is out
      trước khi hết tuần
    • have you read it out?
      anh ta đã đọc hết cuốn sách đó chưa?
    • he would not hear me out
      nhất định không nghe tôi nói hết đã
  4. không nắm chính quyền
    • Tories are out
      đảng Bảo thủ (Anh) không nắm chính quyền
  5. đang bãi công
    • miners are out
      công nhân mỏ đang bãi công
  6. tắt, không cháy
    • the fire is out
      đám cháy tắt
    • to turn out the light
      tắt đèn
  7. không còn mốt nữa
    • top hats are out
      chóp cao không còn mốt nữa
  8. to thẳng, ra
    • to sing out
      hát to
    • to speak out
      nói to; nói thẳng
    • to have it out with somebody
      giải thích cho ra với ai, nói thẳng ra với ai
  9. sai khớp, trật khớp, trẹo xương
    • arm is out
      cánh tay bị trẹo xương
  10. gục, bất tỉnh
    • to knock out
      đánh gục, đánh bất tỉnh, cho đo ván
    • to pass out
      ngất đi, bất tỉnh
  11. sai, lầm
    • to be out in one's calculations
      sai trong sự tính toán
  12. không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng
    • the news put him out
      tin đó làm anh ra bối rối
    • I have forgotten my part and I am out
      tôi quên mất phần vở (kịch) của tôi tôi cuống lên
  13. đã xuất bản (sách); đã nở ( con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)

Idioms

  • all out
    (thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ý
  • to be out and about
    đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)
  • out and away
    bỏ xa, không thể so sánh được với
  • out and to be out for something
    đang đi tìm cái ; theo đuổi cái ; quyết tâm kiếm bằng được cái
  • out from under
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèo
  • out of
    ra ngoài, ra khỏi, ngoài
  • out to
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều )
  • out with
    cút đi, cút khỏi, ra khỏi
danh từ
  1. từ ở... ra, từ... ra
    • from out the room came a voice
      một giọng nói vọng từ trong buồng ra
  2. ngoài, ngoài
    • out this window
      ngoài cửa sổ này
tính từ
  1. ngoài, ở xa
    • an out match
      một trận đấusân khác (không phảisân nhà)
  2. quả
    • out size
      cỡ quá khổ
danh từ
  1. (số nhiều) (chính trị) (the outs) đảng không nắm chính quyền
  2. (ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót
  3. (thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác

Idioms

  • the ins and outs
    (xem) in
ngoại động từ (từ lóng)
  1. (thông tục) tống cổ đi
  2. (thể dục,thể thao) cho đo ván (quyền Anh)
nội động từ
  1. lộ ra (điều bí mật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

out
A baseball player is tagged out at second base.