descent

/di'sent/
danh từ
  1. sự xuống
    • to make a parachute descent
      nhảy dù xuống
  2. sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...)
  3. sự dốc xuống; con đường dốc
  4. nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời
    • to be of good descents
      nhiều thế hệ liên tiếp
  5. sự truyền lại; sự để lại (tài sản...)
  6. (quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào)
  7. sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

descent
The hiker began the steep descent down the mountain trail.