fécond

tính từ
  1. ( khả năng) sinh sản; mắn (đẻ)
    • Fleur féconde
      hoa sinh sản
    • Graine féconde
      hạt sinh sản
    • Race de lapins très fécond
      nòi thỏ rất mắn
  2. màu mỡ, phì nhiêu
    • Terre féconde
      đất màu mỡ
  3. dồi dào, phong phú, sản xuất nhiều, nhiều
    • Ecrivain fécond
      nhà văn học viết nhiều
    • Jour fécond en événements
      ngày nhiều sự kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fécond
Une abeille butine une fleur féconde dans un jardin.