ingrat

tính từ
  1. bội bạc, phụ bạc
    • Ingrat envers un bienfaiteur
      bội bạc với ân nhân
    • Amante ingrate
      (từ ; nghĩa ) tình nhân phụ bạc
  2. (nghĩa bóng) bạc bẽo
    • Nature ingrate
      thiên nhiên bạc bẽo
    • Travail ingrat
      công việc bạc bẽo
  3. xấu xí, khó coi
    • Figure ingrate
      bộ mặt khó coi
  4. âge ingrat+ tuổi dậy thì
danh từ
  1. kẻ bội bạc, kẻ phụ bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ingrat"

ingrat
Un homme ingrat oublie les bienfaits de son ami.