ingrat

Học thuật
Thân thiện
ingrat

Un homme ingrat oublie les bienfaits de son ami.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bội bạc, phụ bạc: Dùng để chỉ người không biết ơn, không trung thành, đối xử tệ với người đã giúp đỡ mình.
    • Bạc bẽo, không đem lại kết quả xứng đáng: Dùng để chỉ một việc làm, một tình huống hoặc một thứ đó không mang lại sự hài lòng, công sức bỏ ra không được đền đáp xứng đáng.
    • Xấu xí, khó coi: Dùng để chỉ ngoại hình không đẹp, không dễ nhìn.
    • Tuổi dậy thì: Dùng trong cụm "âge ingrat" để chỉ giai đoạn chuyển tiếp khó khăn vụng về giữa trẻ con người lớn.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Kẻ bội bạc, kẻ phụ bạc: Chỉ một người hành động hoặc bản chất vô ơn, phản bội lại lòng tốt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a été ingrat envers ceux qui l'ont soutenu. (Anh ta đã bội bạc với những người đã ủng hộ mình.)
    • C'est un métier ingrat mais nécessaire. (Đómột nghề bạc bẽo nhưng cần thiết.)
    • Un visage ingrat peut cacher un cœur généreux. (Một khuôn mặt khó coi có thể che giấu một trái tim hào hiệp.)
    • Elle traverse son âge ingrat. ( ấy đang trải qua tuổi dậy thì của mình.)
  • Danh từ:

    • Ne sois pas un ingrat ! (Đừng làm kẻ bội bạc như vậy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Terre ingrate": Vùng đất cằn cỗi, khó canh tác.
    • Les agriculteurs luttent contre une terre ingrate. (Những người nông dân vật lộn với một vùng đất cằn cỗi.)
  • "Sujet ingrat": Đề tài khó, chủ đề khó khai thác (trong văn chương, nghệ thuật).
    • Le réalisateur a choisi un sujet ingrat pour son premier film. (Đạo diễn đã chọn một đề tài khó cho bộ phim đầu tay của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ingratitude (danh từ giống cái): Sự vô ơn, lòng bội bạc.
    • Son ingratitude m'a profondément blessé. (Sự vô ơn của anh ta đã làm tôi tổn thương sâu sắc.)
  • Ingratement (trạng từ): Một cách bội bạc, một cách vô ơn.
    • Il a été traité ingratement par son protégé. (Ông ấy bị đối xử một cách bội bạc bởi người ông đã bảo trợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa bội bạc): (biết ơn) - Từ trái nghĩa.
  • Tính từ (nghĩa bạc bẽo): gần nghĩa với (ít mang lại sự hài lòng), vớitừ chính xác nhất.
  • Tính từ (nghĩa xấu xí): (xấu), (không duyên dáng).
Thành ngữ liên quan
  • "Âge ingrat": Tuổi dậy thì, tuổi "trái tính trái nết".
    • Son fils est dans l'âge ingrat et se renferme sur lui-même. (Con trai ấy đangtuổi dậy thì trở nên khép kín.)
ingrat

Un homme ingrat oublie les bienfaits de son ami.

tính từ
  1. bội bạc, phụ bạc
    • Ingrat envers un bienfaiteur
      bội bạc với ân nhân
    • Amante ingrate
      (từ ; nghĩa ) tình nhân phụ bạc
  2. (nghĩa bóng) bạc bẽo
    • Nature ingrate
      thiên nhiên bạc bẽo
    • Travail ingrat
      công việc bạc bẽo
  3. xấu xí, khó coi
    • Figure ingrate
      bộ mặt khó coi
  4. âge ingrat+ tuổi dậy thì
danh từ
  1. kẻ bội bạc, kẻ phụ bạc