fémur

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học xương đùi
  2. (động vật học) đốt đùi (chân sân bọ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fémur
Le médecin montre le fémur sur un diagramme squelettique.