vomir

ngoại động từ
  1. nôn mửa, thổ
    • Vomir du sang
      thổ ra máu
  2. (văn học) phun ra, tuôn ra
    • Les canons vomissent le feu et la mort
      súng đại bác phun ra lửa chết chóc
    • Vomir des injures
      tuôn ra những lời chửi rủa
  3. (nghĩa bóng) ghét bỏ
    • Il vomisssait ses collègues
      hắn ghét bỏ đồng sự
    • cela donne envie de vomir; c'est à faire vomir
      thứ ấy tởm quá
    • vomir feu et flamme
      tuôn ra những lời gay gắt kịch liệt
    • vomir tripes et boyaux
      nôn ra mật xanh mật vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống