vomir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nôn mửa, thổ: Đẩy thức ăn, chất lỏng từ dạ dày ra ngoài qua miệng một cách mạnh mẽ, không kiểm soát.
    • (Văn học) Phun ra, tuôn ra: Phát ra một cái gì đó với số lượng lớn, dồn dập thường dữ dội.
    • (Nghĩa bóng) Ghét bỏ, cảm thấy kinh tởm: Cảm thấy một sự ghê tởm, khinh bỉ cực độ đối với ai đó hoặc điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'enfant a vomi son repas. (Đứa trẻ đã nôn hết bữa ăn của .)
    • Le volcan vomit de la lave. (Ngọn núi lửa phun ra dung nham.)
    • Il vomit la corruption. (Hắn ta ghê tởm tham nhũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vomir du sang": thổ ra máu, nôn ra máu.
    • Le blessé a vomi du sang. (Người bị thương đã nôn ra máu.)
  • "vomir des injures": tuôn ra những lời chửi rủa, xỉ vả.
    • Furieux, il s'est mis à vomir des injures. (Tức giận, hắn ta bắt đầu tuôn ra những lời chửi rủa.)
  • "cela donne envie de vomir" / "c'est à faire vomir": (thứ đó) khiến người ta muốn nôn, thật tởm/quá kinh tởm.
    • Cette hypocrisie, c'est à faire vomir ! (Sự đạo đức giả đó thật kinh tởm!)
Biến thể từ liên quan
  • Vomissement (danh từ): sự nôn mửa, chất nôn.
    • Des vomissements répétés peuvent être un signe d'alerte. (Những cơn nôn mửa lặp đi lặp lại có thểmột dấu hiệu báo động.)
  • Vomitive (tính từ): gây nôn.
    • Une substance vomitive. (Một chất gây nôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Rendre (động từ): nôn, ọe (từ thông dụng).
  • Dégobiller (động từ): nôn, mửa (từ lóng).
  • Regurgiter (động từ): trào ngược, nôn ra (thường ít mạnh mẽ hơn).
  • Cracher (động từ): nhổ, phun ra (nghĩa đen); (nghĩa bóng) thốt ra những lời giận dữ).
Thành ngữ liên quan
  • Vomir feu et flamme: tuôn ra những lời gay gắt kịch liệt, nổi trận lôi đình.
    • Quand il a appris la nouvelle, il a vomi feu et flamme. (Khi nghe tin, anh ta đã nổi trận lôi đình.)
  • Vomir tripes et boyaux: nôn ra mật xanh mật vàng, nôn đến kiệt sức.
    • Il était si malade qu'il a vomi tripes et boyaux. (Anh ấy ốm đến mức nôn ra mật xanh mật vàng.)
ngoại động từ
  1. nôn mửa, thổ
    • Vomir du sang
      thổ ra máu
  2. (văn học) phun ra, tuôn ra
    • Les canons vomissent le feu et la mort
      súng đại bác phun ra lửa chết chóc
    • Vomir des injures
      tuôn ra những lời chửi rủa
  3. (nghĩa bóng) ghét bỏ
    • Il vomisssait ses collègues
      hắn ghét bỏ đồng sự
    • cela donne envie de vomir; c'est à faire vomir
      thứ ấy tởm quá
    • vomir feu et flamme
      tuôn ra những lời gay gắt kịch liệt
    • vomir tripes et boyaux
      nôn ra mật xanh mật vàng