fétu

danh từ giống đực
  1. sợi (rơm)
    • Un fêtu de paille
      một sợi rơm
    • cela ne vaut pas un fétu
      cái đó không giá trị
    • ne pas donner un fétu d'une chose
      không cho một vật giá trị
    • se soucier d'une chose comme d'un fétu
      không quan tâm nào đến việc gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fétu"

fétu
Un fétu de paille repose sur la table en bois.