foutu

tính từ
  1. (thông tục) làm, cấu thành
    • Travail mal foutu
      công việc làm tồi
    • un gaillard bien foutu
      anh chàng vạm vỡ
  2. nguy kịch, không chữa được, hỏng
    • Affaire foutue
      việc hỏng
    • Malade foutu
      bệnh nhân nguy kịch
  3. xấu
    • Être dans un foutu état
      trong một tình trạng xấu
    • Avoir un foutu caractère
      tính nết xấu
    • pas foutu de
      (thông tục) không thể, không khả năng
    • Il n'est pas foutu de comprendre
      không thể hiểu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "foutu"

foutu
Un homme n'est pas foutu de réparer le vélo cassé.