vêtu

Học thuật
Thân thiện
vêtu

L'homme est bien vêtu pour son entretien d'embauche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được mặc, được ăn mặc: Dùng để miêu tả trạng thái một người đang mặc quần áo.
    • Được phủ, được khoác: (Nghĩa văn học) Dùng để miêu tả một vật được bao phủ bởi thứ đó, giống như mặc một lớp áo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est toujours très bien vêtu. (Anh ấy luôn ăn mặc rất lịch sự.)
    • Les enfants étaient vêtus de costumes traditionnels. (Những đứa trẻ được mặc trang phục truyền thống.)
    • La montagne est vêtue de neige en hiver. (Ngọn núi được phủ tuyết vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être vêtu de...": Được mặc bằng (chất liệu, loại quần áo cụ thể) hoặc được phủ bởi.

    • Elle était vêtue de soie. ( ấy mặc đồ lụa.)
    • Les champs sont vêtus de blé. (Những cánh đồng được phủ đầy lúa mì.)
  • "Vêtu de neuf": Mặc quần áo mới.

    • Pour la fête, il était vêtu de neuf. (Để dự tiệc, anh ta mặc quần áo mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Vêtir (động từ): Mặc quần áo cho ai, trang phục.

    • Elle doit vêtir les enfants pour l'école. ( ấy phải mặc quần áo cho bọn trẻ để đi học.)
  • Vêtement (danh từ): Quần áo, trang phục.

    • Un magasin de vêtements. (Một cửa hàng quần áo.)
Từ đồng nghĩa
  • Habillé: Được mặc quần áo, ăn mặc.
  • Couvert: Được che phủ, bao phủ (nghĩa tổng quát hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Mal vêtu: Ăn mặc xoàng, tồi tàn.

    • Un mendiant mal vêtu. (Một người ăn xin ăn mặc rách rưới.)
  • Chaudement vêtu: Ăn mặc ấm áp.

    • Il fait froid, il faut être chaudement vêtu. (Trời lạnh, cần phải mặc ấm.)
Thành ngữ liên quan
  • Être vêtu comme l'as de pique: (Thành ngữ) Ăn mặc xoàng xĩnh, tồi tàn.
    • Il est arrivé vêtu comme l'as de pique. (Anh ta đến nơi trong bộ dạng ăn mặc rất tồi tàn.)
vêtu

L'homme est bien vêtu pour son entretien d'embauche.

tính từ
  1. mặc, ăn mặc
    • Bien vêtu
      ăn mặc lịch sự
    • Vêtu de neuf
      mặc quần áo mới
  2. (văn học) khoác bộ áo, phủ
    • Arbres vêtus de givre
      cây phủ sương giá

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vêtu"