vêtu

tính từ
  1. mặc, ăn mặc
    • Bien vêtu
      ăn mặc lịch sự
    • Vêtu de neuf
      mặc quần áo mới
  2. (văn học) khoác bộ áo, phủ
    • Arbres vêtus de givre
      cây phủ sương giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vêtu"

vêtu
L'homme est bien vêtu pour son entretien d'embauche.