veto

/'vi:tou/
danh từ giống đực không đổi
  1. sự phủ quyết
    • Droit de veto
      quyền phủ quyết
  2. sự bác
    • Mettre son veto à une décision
      bác một quyết định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "veto"

Từ có nhắc đến "veto"

veto
Le président met son veto à la nouvelle loi.